dấu kiểm

dấu kiểm

Nhân viên đóng dấu kiểm màu đỏ lên tài liệu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu hiệu xác nhận, kiểm tra: "dấu kiểm" một dấu hiệu (thường hình vẽ, chữ , con dấu hoặc ký hiệu) được đóng hoặc ghi lên một vật phẩm, tài liệu để chứng tỏ vật phẩm hoặc tài liệu đó đã được kiểm tra, thẩm định hoặc đạt tiêu chuẩn nào đó.
    • Dụng cụ để tạo dấu kiểm: "dấu kiểm" cũng có thể chỉ công cụ (như con dấu, khuôn in) dùng để tạo ra dấu hiệu xác nhận này.
dụ sử dụng
  • Dấu hiệu xác nhận:

    • Sản phẩm phải dấu kiểm của cơ quan quản lý chất lượng mới được bán ra thị trường. (Sản phẩm cần dấu hiệu xác nhận đã qua kiểm tra mới được phép lưu hành.)
    • Trên bao bì hàng hóa, dấu kiểm thường được đónggóc dưới bên phải. (Vị trí thông thường của dấu xác nhận kiểm tra trên bao bì.)
  • Dụng cụ:

    • Anh ấy cầm dấu kiểm đóng lên từng sản phẩm. (Anh ấy dùng công cụ tạo dấu để đóng dấu lên các sản phẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dấu kiểm định": dấu xác nhận đã qua kiểm định kỹ thuật, thường dùng trong ngành khí, điện tử.

    • Đồng hồ đo điện phải dấu kiểm định của Viện Đo lường. (Đồng hồ cần dấu xác nhận đã được kiểm tra kỹ thuật.)
  • "dấu kiểm nghiệm": dấu xác nhận đã qua kiểm nghiệm hóa học, sinh học, thường dùng trong ngành dược phẩm, thực phẩm.

    • Thuốc nhập khẩu cần dấu kiểm nghiệm của cơ quan y tế. (Thuốc nhập khẩu cần dấu xác nhận đã qua kiểm nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Kiểm (động từ): xem xét, thẩm tra để đánh giá.

    • Nhân viên kiểm tra hàng hóa trước khi xuất kho. (Nhân viên xem xét hàng hóa trước khi xuất.)
  • Dấu (danh từ): vết, hình in hoặc ký hiệu để lại trên bề mặt.

    • Dấu vân tay dấu hiệu nhận dạng cá nhân. (Vân tay ký hiệu riêng để nhận dạng.)
  • Con dấu (danh từ): dụng cụ hình khắc để tạo dấu, thường dùng trong hành chính.

    • Văn bản phải con dấu của công ty mới hiệu lực. (Văn bản cần dấu chính thức của công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Dấu xác nhận: dấu hiệu chứng thực việc kiểm tra đã được thực hiện.
  • Dấu thẩm định: dấu hiệu xác nhận đã qua thẩm định, tương tự dấu kiểm nhưng thường dùng trong lĩnh vực chuyên môn cao hơn.
  • Tem kiểm tra: một loại dấu kiểm dưới dạng tem dán, thường dùng trong ngành thực phẩm, dược phẩm.
Thành ngữ liên quan
  • dấu kiểm như mở cờ trong bụng: diễn tả niềm vui khi nhận được sự xác nhận chính thức về chất lượng hoặc sự an toàn.
    • Sau khi sản phẩm dấu kiểm, công ty mới yên tâm xuất khẩu. (Sản phẩm được xác nhận đạt chuẩn, công ty mới an tâm.)